Máy Xúc Komatsu - những thông số kỹ thuật kỹ thuật và tài liệu chi tiết từng hệ máy từ PC70-8 cho PC2000-8

Máy xúc đất đá bốc lên xe cộ ben. Kích thước tự loại nhỏ tuổi dùng vào công trình dân dụng đến một số loại siêu bự dùng trong hầm mỏ. Máy xúc bánh xích có khả năng thực hiện tại nhiều quá trình khác nhau bằng cách thay đổi bộ phận phụ trợ phía trước.

Bạn đang xem: Thông số kỹ thuật máy xúc komatsu 800

Dưới đó là bảng thông số toàn bộ các đời máy xúc Komatsu:

Máy xúc bánh xíchMô hình
Mã lực ròng
Trọng lượng vận hành
Dung tích thùng
Cuốn sách nhỏ(k
W)(HP)(Kilôgam)(m 3 )PC70-8PC130F-7PC130-8PC138US-8PC160LC-8PC200-8M0PC200LC-8M0PC200-8M0Swing YarderHB205-1M0HB215LC-1M0PC210-10M0PC220-8M0PC220LC-8M0PC270-8PC270LC-8PC300-8M0PC300LC-8M0PC350-8M0PC350LC-8M0PC390LC-8M0PC400-8RPC400LC-8RPC450-8RPC450LC-8RPC500LC-8RPC500LC-10RPC600-8R1PC600LC-8R1Thông số kỹ thuật PC600-8R1PC600LC-8R1 SEPC600-8R1PC600LC-8R1 LOADING xẻngPC700LC-8RThông số chuyên môn PC700LC-8R SEPC800-7PC800SE-7PC800-8R1Thông số nghệ thuật PC800-8R1 SEKỆ TẢI PC800-8R1Thông số chuyên môn PC850-8R1 SEPC1250 / 1250SP-8RMÁY bay TẢI PC1250-8RPC2000-8PC2000-8 TẢI TẢIPC3000-6 * 4PC3000-6 * 1 * 4PC4000-6 * 4PC4000-6 * 1 * 4PC5500-6 * 4PC5500-6 * 1 * 4PC8000-6 * 4PC8000-6 * 1 * 4

48,5 / 1950

65/1950

6590

0,30 - 0,37

(PDF)

66

88

13975

0,45 - 0,55

(PDF)

68,4 / 2200

91,7 / 2200

12380 - 12740

0,18 - 0,60

(PDF)

68.4

91,7

13480 - 13850

0,18 - 0,60

(PDF)

86

115

16680

0,60 - 0,70

(PDF)

103/2000

138/2000

19800 - 2050020700 - 21700

0,50 - 1,20

(PDF)

103

138

23700

0,80

(PDF)

104

139

2020021600

0,80 - 1,05

(PDF)

123

165

20400 - 21100

0,80 - 1,20

(PDF)

123/2000

164/2000

23200 - 2370024300 - 24900

0,72 - 1,26

(PDF)

140

187

27140 - 2805028040 - 29020

1,14 - 1,26

(PDF)

187/1950

250/1950

31100 - 3201031600 - 32580

0,52 - 1,80

(PDF)

187/1950

250/1950

32600 - 3296033660 - 34040

0,52 - 2,30

(PDF)

187/1950

250/1950

38600 - 39900

2,30 - 2,80

(PDF)

257/1900

345/1900

41740 - 4259042290 - 43200

1,30 - 2,80

(PDF)

257/1900

345/1900

43320 - 4374044320 - 447700

1,30 - 2,80

(PDF)

257/1900

345/1900

47700 - 50600

2,70 - 4,00

(PDF)

269

360

47700 - 50600

2,50 - 4,00

(PDF)

320

429

59200 - 6190063200 - 64200

2,00 - 3,50

(PDF)

320

429

6026061260

3,50

(PDF)

320

429

63.20064.200

4,00

(PDF)

320

429

65700 - 67800

2,00 - 4,00

(PDF)

320

429

66760

3,50 - 4,00

(PDF)

338

454

76070

3,40

(PDF)

338

454

75570

4,00 - 4,50

(PDF)

363

487

74500 - 78110

2,80 - 3,40

(PDF)

363

487

75500

4,00 - 4,50

(PDF)

363/1800

487/1800

74500 -79900 77300

2,80 - 4,004,50,5.10

(PDF)

363

487

78600

4,00 - 4,50

(PDF)

502

672

115800/116600

5,20 / 6,70

(PDF)

502

672

110900

6,50

(PDF)

713

956

200000 - 204120

12.00

(PDF)

713

956

195000

11.00

(PDF)

940

1260

252000 * 3

15 (BH) * 216 (FS) * 3

cho detalis

900

1260

252000 * 3

15 (BH) * 216 (FS) * 3

cho detalis

1400

1875

391000 * 3

22 * 2 * 3

cho detalis

1350

1875

391000 * 3

22 * 2 * 3

cho detalis

1880

2520

534000 * 3

29 * 2 * 3

cho detalis

1800

2520

534000 * 3

29 * 2 * 3

cho detalis

3000

4020

752000 * 3

42 * 2 * 3

cho detalis

2900

4020

752000 * 3

42 * 2 * 3

cho detalis

 


*1 Ổ điện*2 Đặc điểm kỹ thuật bh (Backhoe)*3 Đặc điểm nghệ thuật FS (Xẻng phía trước)*4 hỗ trợ sản phẩm phải được xem như xét / kiểm tra khoanh vùng và ứng dụng 

*

Máy đào Komatsu PC800 hay lắp thêm xúc đào Komatsu 800 mà công ty chúng tôi phân phối bao gồm cả dòng xe Cũ và xe Mới. Đến với Xe chủ yếu Hãng, quý khách hàng hàng rất có thể dễ dàng lựa chọn các mẫu thiết bị đào với khoảng thời gian hoạt động, triệu chứng và giá cả tương xứng với giá thành vào chi tiêu đầu tư của doanh nghiệp.

Khi mong muốn mua xe, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với công ty chúng tôi qua đường dây nóng: 0368085093 để được support và thừa nhận báo giá xuất sắc nhất. Quý người tiêu dùng cũng rất có thể ghé thăm 1 trong số gần 20 trụ sở của Xe chính Hãng trên việt nam (Địa chỉ cuối bài xích viết). Tư vấn đúng nhu cầu, và phù hợp với giá thành của khách hàng hàng.

Cung cấp đầy đầy đủ thông tin, ưu, nhược điểm của xe cộ để khách hàng nắm được.

Xem thêm: Sửa lỗi máy in offline máy in, máy in bị offline: nguyên nhân và cách khắc phục

Báo giá xuất sắc nhất dựa trên quý hiếm mà quý khách sẽ dấn được.

Cam kết đồng hành cùng quý khách hàng trong suốt quá trình sử dụng.

Bảo thiết yếu sách bảo hành dài hạn từ 6 tháng mang đến 18 tháng (duy tuyệt nhất tại VN).

Cung cấp đầy đủ phụ tùng, linh kiện, và dịch vụ sửa chữa bất cứ bao giờ khách hàng cần.

*
Máy đào Komatsu PC800 SE

2.2 giá thành máy đào Komatsu PC800

Với mẫu máy đào Komatsu PC800 cũ, giá bán nhờ vào vào tình trạng xe, năm sản xuất, khoảng thời gian hoạt động, trang thứ đi kèm. Giá cả thực tế của các dòng sản phẩm đào Komatsu PC800 đời 1995 với đời 2015 có thể chênh lệch nhau cho vài tỷ đồng. Sau đây là bảng giá máy đào Komatsu PC800 tham khảo

Lưu ý: Bảng giá bán chỉ mang tính tham khảo ko phải giá cả thực tế, giá chỉ thực tế có thể chêch lệch khoảng chừng 2 tỷ vnđ so với giá tham khảo

Giá cung cấp máy xúc Komatsu 50 (PC50)
STTDòng xeGiá tham khảoGiá thực tế
1Máy đào Komatsu PC800 đời 1990-20054.500.000.000đLiên hệ
2Máy xúc đào Komatsu 50 đời 2006-20155.900.000.000đLiên hệ
3Máy xúc đào Komatsu 50 đời 2016-20228.500.000.000đLiên hệ

2.3 một số trong những hình ảnh thực tế

*
Máy đào PC800SE phải dài